Search Glossary 62/2020/QH14 SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT XÂY DỰNG Glossary is only available to premium members.
Save Glossary Dictionary 62/2020/QH14 Type Law Status Effective Language Vietnamese Document Info Document info is only available to premium members. Table of Contents Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau:2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 4 như sau:3. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:4. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 như sau:5. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 9 như sau:6. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 10 như sau:7. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 34 như sau:8. Sửa đổi, bổ sung Điều 49 như sau:9. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 50 như sau:10. Sửa đổi, bổ sung Điều 52 như sau:11. Bổ sung khoản 7 vào sau khoản 6 Điều 53 như sau:12. Bổ sung điểm d1 vào sau điểm d khoản 2 Điều 54 như sau:13. Sửa đổi, bổ sung Điều 56 như sau:14. Sửa đổi, bổ sung Điều 57 như sau:15. Sửa đổi, bổ sung Điều 58 như sau:16. Sửa đổi, bổ sung Điều 59 như sau:17. Sửa đổi, bổ sung Điều 60 như sau:18. Bổ sung điểm đ vào sau điểm d khoản 1 Điều 61 như sau:19. Sửa đổi, bổ sung Điều 62 như sau:20. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 64 như sau:21. Sửa đổi, bổ sung Điều 71 như sau:22. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 72 như sau:23. Sửa đổi, bổ sung Điều 78 như sau:24. Sửa đổi, bổ sung Điều 82 như sau:25. Sửa đổi, bổ sung Điều 83 như sau:26. Bổ sung Điều 83a vào sau Điều 83 như sau:27. Sửa đổi, bổ sung Điều 85 như sau:28. Sửa đổi, bổ sung Điều 87 như sau:29. Bổ sung Điều 87a vào sau Điều 87 như sau:30. Sửa đổi, bổ sung Điều 89 như sau:31. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 91 như sau:32. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 93 như sau:33. Sửa đổi, bổ sung Điều 94 như sau:34. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 95 như sau:35. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 96 như sau:36. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 102 như sau:37. Bãi bỏ khoản 1, sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 3 Điều 103 như sau:38. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 106 như sau:39. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 107 như sau:40. Sửa đổi, bổ sung Điều 110 như sau:41. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 112 như sau:42. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 113 như sau:43. Sửa đổi, bổ sung Điều 115 như sau:44. Sửa đổi, bổ sung Điều 118 như sau:45. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 123 như sau:46. Bổ sung một số điểm, khoản của Điều 124 như sau:47. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 126 như sau:48. Sửa đổi, bổ sung Điều 130 như sau:49. Sửa đổi, bổ sung Điều 131 như sau:50. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 132 như sau:51. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4, bổ sung khoản 5 và khoản 6 vào sau khoản 4 Điều 136 như sau:52. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 137 như sau:53. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 148 như sau:54. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 152 như sau:55. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 154 như sau:56. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 157 như sau:57. Sửa đổi, bổ sung đoạn mở đầu của Điều 158 như sau:58. Sửa đổi, bổ sung Điều 159 như sau:59. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 160 như sau:60. Sửa đổi, bổ sung Điều 161 như sau:61. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 162 như sau:62. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 163 như sau:63. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 164 như sau:64. Thay thế cụm từ tại một số điều sau đây:65. Bãi bỏ khoản 2 Điều 48, khoản 1 Điều 63 và điểm h khoản 3 Điều 140.Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 của Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 40/2019/QH14Điều 3. Điều khoản thi hành
62/2020/QH14 SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT XÂY DỰNG Vietnamese documents are only available to registered users. Please login or register.