Save 61/2020/QH14 Type Law Status Effective Language Vietnamese Document Info Document info is only available to premium members. Table of Contents Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNGĐiều 1. Phạm vi điều chỉnhĐiều 2. Đối tượng áp dụngĐiều 3. Giải thích từ ngữĐiều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quanĐiều 5. Chính sách về đầu tư kinh doanhĐiều 6. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanhĐiều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiệnĐiều 8. Sửa đổi, bổ sung ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, điều kiện đầu tư kinh doanhĐiều 9. Ngành, nghề và điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoàiChương II BẢO ĐẢM ĐẦU TƯĐiều 10. Bảo đảm quyền sở hữu tài sảnĐiều 11. Bảo đảm hoạt động đầu tư kinh doanhĐiều 12. Bảo đảm quyền chuyển tài sản của nhà đầu tư nước ngoài ra nước ngoàiĐiều 13. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luậtĐiều 14. Giải quyết tranh chấp trong hoạt động đầu tư kinh doanhChương III ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯĐiều 15. Hình thức và đối tượng áp dụng ưu đãi đầu tưĐiều 16. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư và địa bàn ưu đãi đầu tưĐiều 17. Thủ tục áp dụng ưu đãi đầu tưĐiều 18. Hình thức hỗ trợ đầu tưĐiều 19. Hỗ trợ phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tếĐiều 20. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệtChương IV HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAMMục 1. HÌNH THỨC ĐẦU TƯĐiều 21. Hình thức đầu tưĐiều 22. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tếĐiều 23. Thực hiện hoạt động đầu tư của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoàiĐiều 24. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn gópĐiều 25. Hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn gópĐiều 26. Thủ tục đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn gópĐiều 27. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCCĐiều 28. Nội dung hợp đồng BCCMục 2. CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ VÀ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯĐiều 29. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tưĐiều 30. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hộiĐiều 31. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủĐiều 32. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhĐiều 33. Hồ sơ, nội dung thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tưĐiều 34. Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hộiĐiều 35. Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủĐiều 36. Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhMục 3. THỦ TỤC CẤP, ĐIỀU CHỈNH VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯĐiều 37. Trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưĐiều 38. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưĐiều 39. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưĐiều 40. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưĐiều 41. Điều chỉnh dự án đầu tưMục 4. TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯĐiều 42. Nguyên tắc thực hiện dự án đầu tưĐiều 43. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tưĐiều 44. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tưĐiều 45. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệĐiều 46. Chuyển nhượng dự án đầu tưĐiều 47. Ngừng hoạt động của dự án đầu tưĐiều 48. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tưĐiều 49. Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCCĐiều 50. Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCCChương V HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀIMục 1. QUY ĐỊNH CHUNGĐiều 51. Nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoàiĐiều 52. Hình thức đầu tư ra nước ngoàiĐiều 53. Ngành, nghề cấm đầu tư ra nước ngoàiĐiều 54. Ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiệnĐiều 55. Nguồn vốn đầu tư ra nước ngoàiMục 2. THỦ TỤC CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀIĐiều 56. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoàiĐiều 57. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Quốc hộiđ) Cam kết tự cân đối nguồn ngoại tệ hoặc văn bản cam kết thu xếp ngoại tệ cho nhà đầu tư của tổ chức tín dụng được phép;Điều 58. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Thủ tướng Chính phủĐiều 59. Quyết định đầu tư ra nước ngoàiMục 3. THỦ TỤC CẤP, ĐIỀU CHỈNH VÀ CHẤM DỨT HIỆU LỰC CỦA GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀIĐiều 60. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoàiĐiều 61. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoàiĐiều 62. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoàiĐiều 63. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoàiĐiều 64. Chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoàiMục 4. TRIỂN KHAI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ Ở NƯỚC NGOÀIĐiều 65. Mở tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoàiĐiều 66. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoàiĐiều 67. Sử dụng lợi nhuận ở nước ngoàiĐiều 68. Chuyển lợi nhuận về nướcChương VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯĐiều 69. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tưĐiều 70. Giám sát, đánh giá đầu tưĐiều 71. Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tưĐiều 72. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt NamĐiều 73. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoàiĐiều 74. Hoạt động xúc tiến đầu tưChương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNHĐiều 75. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến đầu tư kinh doanhĐiều 76. Điều khoản thi hànhĐiều 77. Quy định chuyển tiếpPhụ lục I CÁC CHẤT MA TÚY CẤM ĐẦU TƯ KINH DOANHPhụ lục II DANH MỤC HÓA CHẤT, KHOÁNG VẬT CẤMPhụ lục III DANH MỤC LOÀI THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG, THỦY SẢN NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM NHÓM IPhụ lục IV DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
61/2020/QH14 LUẬT ĐẦU TƯ Vietnamese documents are only available to registered users. Please login or register.