Save Glossary Dictionary 50/2014/QH13 Type Law Status Effective Language Vietnamese Document Info Document info is only available to premium members. Table of Contents Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNGĐiều 1. Phạm vi điều chỉnhĐiều 2. Đối tượng áp dụngĐiều 3. Giải thích từ ngữĐiều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đầu tư xây dựngĐiều 5. Loại và cấp công trình xây dựngĐiều 6. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựngĐiều 7. Chủ đầu tưĐiều 8. Giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựngĐiều 9. Bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựngĐiều 10. Chính sách khuyến khích trong hoạt động đầu tư xây dựngĐiều 11. Hợp tác quốc tế trong hoạt động đầu tư xây dựngĐiều 12. Các hành vi bị nghiêm cấmChương II QUY HOẠCH XÂY DỰNGMục 1. QUY ĐỊNH CHUNGĐiều 13. Quy hoạch xây dựng và căn cứ lập quy hoạch xây dựngĐiều 14. Yêu cầu và nguyên tắc tuân thủ đối với quy hoạch xây dựngĐiều 15. Rà soát quy hoạch xây dựngĐiều 16. Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch xây dựngĐiều 17. Hình thức, thời gian lấy ý kiến về quy hoạch xây dựngĐiều 18. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch xây dựngĐiều 19. Kinh phí cho công tác lập quy hoạch xây dựngĐiều 20. Trình tự lập, phê duyệt quy hoạch xây dựngĐiều 21. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựngMục 2. QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÙNGĐiều 22. Quy hoạch xây dựng vùng và trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng vùngĐiều 23. Nhiệm vụ và nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùngMục 3. QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU CHỨC NĂNG ĐẶC THÙĐiều 24. Đối tượng và trách nhiệm lập quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thùĐiều 25. Các cấp độ quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thùĐiều 26. Quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thùĐiều 27. Quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thùĐiều 28. Quy hoạch chi tiết xây dựng trong khu chức năng đặc thùMục 4. QUY HOẠCH XÂY DỰNG NÔNG THÔNĐiều 29. Đối tượng, cấp độ và trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng nông thônĐiều 30. Quy hoạch chung xây dựng xãĐiều 31. Quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thônMục 5. THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH XÂY DỰNGĐiều 32. Thẩm quyền thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựngĐiều 33. Hội đồng thẩm định và nội dung thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựngĐiều 34. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựngMục 6. ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH XÂY DỰNGĐiều 35. Điều kiện điều chỉnh quy hoạch xây dựngĐiều 36. Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch xây dựngĐiều 37. Các loại điều chỉnh quy hoạch xây dựngĐiều 38. Trình tự điều chỉnh tổng thể quy hoạch xây dựngĐiều 39. Trình tự điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựngMục 7. TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUY HOẠCH XÂY DỰNGĐiều 40. Công bố công khai quy hoạch xây dựngĐiều 41. Trách nhiệm tổ chức công bố công khai quy hoạch xây dựngĐiều 42. Hình thức công bố công khai quy hoạch xây dựngĐiều 43. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựngĐiều 44. Cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địaMục 8. QUẢN LÝ XÂY DỰNG THEO QUY HOẠCH XÂY DỰNGĐiều 45. Nguyên tắc quản lý xây dựng theo quy hoạch xây dựngĐiều 46. Giới thiệu địa điểm xây dựngĐiều 47. Giấy phép quy hoạch xây dựngĐiều 48. Tổ chức quản lý thực hiện quy hoạch xây dựngChương III DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNHMục 1. QUY ĐỊNH CHUNGĐiều 49. Phân loại dự án đầu tư xây dựngĐiều 50. Trình tự đầu tư xây dựngĐiều 51. Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựngMục 2. LẬP, THẨM ĐỊNH DỰ ÁN VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ XÂY DỰNGĐiều 52. Lập dự án đầu tư xây dựngĐiều 53. Nội dung Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựngĐiều 54. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựngĐiều 55. Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựngĐiều 56. Thẩm định dự án đầu tư xây dựngĐiều 57. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựngĐiều 58. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựngĐiều 59. Thời gian thẩm định dự án đầu tư xây dựngĐiều 60. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựngĐiều 61. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựngMục 3. QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNGĐiều 62. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựngĐiều 63. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vựcĐiều 64. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự ánĐiều 65. Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựngĐiều 66. Nội dung quản lý dự án đầu tư xây dựngĐiều 67. Quản lý tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựngMục 4. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ ĐẦU TƯ, BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, NHÀ THẦU TƯ VẤN VÀ NGƯỜI QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯĐiều 68. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc lập và quản lý thực hiện dự án đầu tư xây dựngĐiều 69. Quyền và nghĩa vụ của ban quản lý dự án đầu tư xây dựngĐiều 70. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựngĐiều 71. Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựngĐiều 72. Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư xây dựngChương IV KHẢO SÁT XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNGMục 1. KHẢO SÁT XÂY DỰNGĐiều 73. Loại hình khảo sát xây dựngĐiều 74. Yêu cầu đối với khảo sát xây dựngĐiều 75. Nội dung chủ yếu của báo cáo kết quả khảo sát xây dựngĐiều 76. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong khảo sát xây dựngĐiều 77. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu khảo sát xây dựngMục 2. THIẾT KẾ XÂY DỰNGĐiều 78. Quy định chung về thiết kế xây dựngĐiều 79. Yêu cầu đối với thiết kế xây dựngĐiều 80. Nội dung chủ yếu của thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sởĐiều 81. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựngĐiều 82. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựngĐiều 83. Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở và dự toán xây dựngĐiều 84. Điều chỉnh thiết kế xây dựngĐiều 85. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc thiết kế xây dựngĐiều 86. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế xây dựng công trìnhĐiều 87. Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán xây dựngĐiều 88. Lưu trữ hồ sơ công trình xây dựngChương V GIẤY PHÉP XÂY DỰNGĐiều 89. Đối tượng và các loại giấy phép xây dựngĐiều 90. Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựngĐiều 91. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trong đô thịĐiều 92. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với công trình không theo tuyến ngoài đô thịĐiều 93. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻĐiều 94. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạnĐiều 95. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mớiĐiều 96. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo công trìnhĐiều 97. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp di dời công trìnhĐiều 98. Điều chỉnh giấy phép xây dựngĐiều 99. Gia hạn giấy phép xây dựngĐiều 100. Cấp lại giấy phép xây dựngĐiều 101. Thu hồi, hủy giấy phép xây dựngĐiều 102. Quy trình cấp, cấp lại, điều chỉnh và gia hạn giấy phép xây dựngĐiều 103. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựngĐiều 104. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựngĐiều 105. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan đến cấp giấy phép xây dựngĐiều 106. Quyền và nghĩa vụ của người đề nghị cấp giấy phép xây dựngChương VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNHMục 1. CHUẨN BỊ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNHĐiều 107. Điều kiện khởi công xây dựng công trìnhĐiều 108. Chuẩn bị mặt bằng xây dựngĐiều 109. Yêu cầu đối với công trường xây dựngĐiều 110. Yêu cầu về sử dụng vật liệu xây dựngMục 2. THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNHĐiều 111. Yêu cầu đối với thi công xây dựng công trìnhĐiều 112. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng công trìnhĐiều 113. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thi công xây dựngĐiều 114. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế trong việc thi công xây dựngĐiều 115. An toàn trong thi công xây dựng công trìnhĐiều 116. Bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng công trìnhĐiều 117. Di dời công trình xây dựngĐiều 118. Phá dỡ công trình xây dựngĐiều 119. Sự cố công trình xây dựngMục 3. GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG, NGHIỆM THU, BÀN GIAO CÔNG TRÌNH XÂY DỰNGĐiều 120. Giám sát thi công xây dựng công trìnhĐiều 121. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc giám sát thi công xây dựng công trìnhĐiều 122. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trìnhĐiều 123. Nghiệm thu công trình xây dựngĐiều 124. Bàn giao công trình xây dựngMục 4. BẢO HÀNH, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNGĐiều 125. Bảo hành công trình xây dựngĐiều 126. Bảo trì công trình xây dựngĐiều 127. Dừng khai thác sử dụng công trình xây dựngMục 5. XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙĐiều 128. Công trình xây dựng đặc thùĐiều 129. Xây dựng công trình bí mật nhà nướcĐiều 130. Xây dựng công trình theo lệnh khẩn cấpĐiều 131. Xây dựng công trình tạmChương VII CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNGMục 1. QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNGĐiều 132. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựngĐiều 133. Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựngĐiều 134. Tổng mức đầu tư xây dựngĐiều 135. Dự toán xây dựngĐiều 136. Định mức, giá xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựngĐiều 137. Thanh toán, quyết toán dự án đầu tư xây dựngMục 2. HỢP ĐỒNG XÂY DỰNGĐiều 138. Quy định chung về hợp đồng xây dựngĐiều 139. Hiệu lực của hợp đồng xây dựngĐiều 140. Các loại hợp đồng xây dựngĐiều 141. Nội dung hợp đồng xây dựngĐiều 142. Hồ sơ hợp đồng xây dựngĐiều 143. Điều chỉnh hợp đồng xây dựngĐiều 144. Thanh toán hợp đồng xây dựngĐiều 145. Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng xây dựngĐiều 146. Thưởng, phạt hợp đồng xây dựng, bồi thường thiệt hại do vi phạm và giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựngĐiều 147. Quyết toán, thanh lý hợp đồng xây dựngChương VIII ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNGĐiều 148. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựngĐiều 149. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựngĐiều 150. Điều kiện của tổ chức lập thiết kế quy hoạch xây dựngĐiều 151. Điều kiện của tổ chức lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựngĐiều 152. Điều kiện của tổ chức tư vấn quản lý dự án, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựngĐiều 153. Điều kiện của tổ chức khảo sát xây dựngĐiều 154. Điều kiện của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trìnhĐiều 155. Điều kiện của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựngĐiều 156. Điều kiện của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựngĐiều 157. Điều kiện của tổ chức thi công xây dựng công trìnhĐiều 158. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lậpĐiều 159. Quản lý và giám sát năng lực hoạt động xây dựngChương IX TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚCĐiều 160. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư xây dựngĐiều 161. Trách nhiệm của Chính phủĐiều 162. Trách nhiệm của Bộ Xây dựngĐiều 163. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộĐiều 164. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấpĐiều 165. Thanh tra xây dựngChương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNHĐiều 166. Điều khoản chuyển tiếpĐiều 167. Hiệu lực thi hànhĐiều 168. Quy định chi tiết
50/2014/QH13 LUẬT XÂY DỰNG Vietnamese documents are only available to registered users. Please login or register.