Save Glossary Dictionary 40/2019/QH14 Type Law Status Effective Language Vietnamese Document Info Document info is only available to premium members. Table of Contents CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNGĐiều 1. Phạm vi điều chỉnhĐiều 2. Đối tượng áp dụngĐiều 3. Giải thích từ ngữĐiều 4. Nguyên tắc hoạt động kiến trúcĐiều 5. Bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúcĐiều 6. Chính sách của Nhà nước trong hoạt động kiến trúcĐiều 7. Ngày Kiến trúc Việt NamĐiều 8. Hợp tác quốc tế về kiến trúcĐiều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động kiến trúcĐiều 10. Yêu cầu về quản lý kiến trúcĐiều 11. Yêu cầu đối với kiến trúc đô thị, kiến trúc nông thônĐiều 12. Thiết kế kiến trúcĐiều 13. Quản lý công trình kiến trúc có giá trịĐiều 14. Quy chế quản lý kiến trúcĐiều 15. Điều chỉnh quy chế quản lý kiến trúcĐiều 16. Hội đồng tư vấn về kiến trúcĐiều 17. Thi tuyển phương án kiến trúcĐiều 18. Quản lý lưu trữ tài liệuCHƯƠNG III HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚCMỤC 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚCĐiều 19. Dịch vụ kiến trúcĐiều 20. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp về hành nghề kiến trúcĐiều 21. Điều kiện hành nghề kiến trúcĐiều 22. Quy tắc ứng xử nghề nghiệp của kiến trúc sư hành nghềĐiều 23. Phát triển nghề nghiệp liên tụcĐiều 24. Quản lý thông tin hành nghề kiến trúcMỤC 2. HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC CỦA CÁ NHÂNĐiều 25. Kiến trúc sư hành nghề với tư cách cá nhânĐiều 26. Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúcĐiều 27. Thẩm quyền cấp, gia hạn, thu hồi, cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc; thời hạn của chứng chỉ hành nghề kiến trúcĐiều 28. Điều kiện cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúcĐiều 29. Cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúcĐiều 30. Thu hồi, cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúcĐiều 31. Hành nghề kiến trúc của người nước ngoài tại Việt NamĐiều 32. Quyền và nghĩa vụ của kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề kiến trúcMỤC 3. HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC CỦA TỔ CHỨCĐiều 33. Điều kiện hoạt động và hình thức tổ chức hành nghề kiến trúcĐiều 34. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức hành nghề kiến trúcĐiều 35. Giám sát tác giảCHƯƠNG IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KIẾN TRÚCĐiều 36. Nội dung quản lý nhà nước về kiến trúcĐiều 37. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang BộĐiều 38. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấpCHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNHĐiều 39. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến hoạt động kiến trúcĐiều 40. Hiệu lực thi hànhĐiều 41. Quy định chuyển tiếp
40/2019/QH14 LUẬT KIẾN TRÚC Vietnamese documents are only available to registered users. Please login or register.