Save Glossary Dictionary 31/2024/QH15 Type Law Status Effective Language Vietnamese Document Info Document info is only available to premium members. Table of Contents CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNGĐiều 1. Phạm vi điều chỉnhĐiều 2. Đối tượng áp dụngĐiều 3. Giải thích từ ngữĐiều 4. Người sử dụng đấtĐiều 5. Nguyên tắc sử dụng đấtĐiều 6. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đấtĐiều 7. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao quản lýĐiều 8. Khuyến khích đầu tư vào sử dụng đất đaiĐiều 9. Phân loại đấtĐiều 10. Xác định loại đấtĐiều 11. Hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực đất đaiChương II QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ NƯỚC, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN ĐỐI VỚI ĐẤT ĐAIMục 1. QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ NƯỚC LÀ ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU VỀ ĐẤT ĐAIĐiều 12. Sở hữu đất đaiĐiều 13. Quyền của Nhà nước là đại diện chủ sở hữu về đất đaiĐiều 14. Nhà nước thực hiện quyền đại diện chủ sở hữu về đất đaiĐiều 15. Trách nhiệm của Nhà nước đối với người sử dụng đấtĐiều 16. Trách nhiệm của Nhà nước về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu sốĐiều 17. Bảo đảm của Nhà nước đối với người sử dụng đấtĐiều 18. Trách nhiệm của Nhà nước trong việc cung cấp thông tin đất đaiĐiều 19. Vai trò, trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận trong quản lý và sử dụng đất đaiMục 2. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤT ĐAIĐiều 20. Nội dung quản lý nhà nước về đất đaiĐiều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ và chính quyền địa phương các cấpĐiều 22. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai và công chức làm công tác địa chính ở cấp xãMục 3. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN ĐỐI VỚI ĐẤT ĐAIĐiều 23. Quyền của công dân đối với đất đaiĐiều 24. Quyền tiếp cận thông tin đất đaiĐiều 25. Nghĩa vụ của công dân đối với đất đaiChương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤTMục 1. QUY ĐỊNH CHUNGĐiều 26. Quyền chung của người sử dụng đấtĐiều 27. Quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất; thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đấtĐiều 28. Nhận quyền sử dụng đấtĐiều 29. Quyền đối với thửa đất liền kềĐiều 30. Quyền lựa chọn hình thức trả tiền thuê đấtĐiều 31. Nghĩa vụ chung của người sử dụng đấtMục 2. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC TRONG NƯỚC, TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC SỬ DỤNG ĐẤTĐiều 32. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đấtĐiều 33. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức trong nước được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuêĐiều 34. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc sử dụng đất do Nhà nước cho thuê đất thu tiền hằng nămĐiều 35. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đấtĐiều 36. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất; quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế khi giải thể, phá sảnMục 3. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ SỬ DỤNG ĐẤTĐiều 37. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân sử dụng đấtĐiều 38. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất từ đất không thu tiền sử dụng đất sang đất có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đấtĐiều 39. Quyền và nghĩa vụ của cộng đồng dân cư sử dụng đấtMục 4. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI CÓ CHỨC NĂNG NGOẠI GIAO, NGƯỜI GỐC VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI SỬ DỤNG ĐẤTĐiều 40. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giaoĐiều 41. Quyền và nghĩa vụ của người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư tại Việt NamĐiều 42. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đang sử dụng đất do nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đấtĐiều 43. Quyền và nghĩa vụ của người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ caoĐiều 44. Quyền và nghĩa vụ về sử dụng đất ở của người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam; người nước ngoài hoặc người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài không thuộc đối tượng được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt NamMục 5. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC QUYỀN CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤTĐiều 46. Điều kiện bán tài sản gắn liền với đất, quyền thuê trong hợp đồng thuê đất được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng nămĐiều 47. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệpĐiều 48. Trường hợp thực hiện quyền sử dụng đất có điều kiệnChương IV ĐỊA GIỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ ĐẤT ĐAIMục 1. ĐỊA GIỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNHĐiều 49. Địa giới đơn vị hành chínhĐiều 50. Đo đạc lập bản đồ địa chínhMục 2. ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI VÀ BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤTĐiều 51. Nguyên tắc điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtĐiều 52. Các hoạt động điều tra, đánh giá đất đaiĐiều 53. Nội dung điều tra, đánh giá đất đaiĐiều 54. Bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtĐiều 55. Trách nhiệm tổ chức thực hiện điều tra, đánh giá đất đai, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtMục 3. THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAIĐiều 56. Nguyên tắc thống kê, kiểm kê đất đaiĐiều 57. Phạm vi, đối tượng thống kê, kiểm kê đất đaiĐiều 58. Chỉ tiêu, nội dung, hoạt động thống kê, kiểm kê đất đaiĐiều 59. Trách nhiệm tổ chức thực hiện thống kê, kiểm kê đất đaiChương V QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤTĐiều 60. Nguyên tắc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtĐiều 61. Hệ thống quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtĐiều 62. Thời kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtĐiều 63. Kinh phí cho hoạt động quy hoạchĐiều 64. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc giaĐiều 65. Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnhĐiều 66. Quy hoạch sử dụng đất cấp huyệnĐiền 67. Kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyệnĐiều 68. Quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, quy hoạch sử dụng đất an ninhĐiều 69. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtĐiều 70. Lấy ý kiến về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtĐiều 71. Thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtĐiều 72. Thẩm quyền quyết định, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtĐiều 73. Rà soát, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtĐiều 74. Lựa chọn tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtĐiều 75. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtĐiều 76. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtĐiều 77. Trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtChương VI THU HỒI ĐẤT, TRƯNG DỤNG ĐẤTĐiều 78. Thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninhĐiều 79. Thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộngĐiều 80. Căn cứ, điều kiện thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộngĐiều 81. Các trường hợp thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đaiĐiều 82. Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người, không còn khả năng tiếp tục sử dụngĐiều 83. Thẩm quyền thu hồi đất và xử lý trường hợp thu hồi đất, tài sản gắn liền với đất là tài sản côngĐiều 84. Trường hợp thu hồi đất liên quan đến quốc phòng, an ninhĐiều 85. Thông báo thu hồi đất và chấp hành quyết định thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộngĐiều 86. Cơ quan, đơn vị, tổ chức có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; quản lý, khai thác, sử dụng quỹ đất đã thu hồiĐiều 87. Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộngĐiều 88. Cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộcĐiều 89. Cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đấtĐiều 90. Trưng dụng đấtChương VII BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤTMục 1. QUY ĐỊNH CHUNGĐiều 91. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đấtĐiều 92. Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các trường hợp đặc biệtĐiều 93. Việc tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành dự án độc lập và việc thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với dự án đầu tưĐiều 94. Kinh phí và chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cưMục 2. BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤTĐiều 95. Điều kiện được bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộngĐiều 96. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhânĐiều 97. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của tổ chức kinh tế, cộng đồng dân cư, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộcĐiều 98. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ởĐiều 99. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhânĐiều 100. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, cộng đồng dân cư, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoàiĐiều 101. Trường hợp không được bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đấtMục 3. BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN, CHI PHÍ ĐẦU TƯ VÀO ĐẤTĐiều 102. Bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đấtĐiều 103. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôiĐiều 104. Bồi thường chi phí di chuyển tài sản khi Nhà nước thu hồi đấtĐiều 105. Trường hợp không được bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đấtĐiều 106. Bồi thường thiệt hại đối với đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn khi xây dựng công trình, khu vực có hành lang bảo vệ an toànĐiều 107. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộngMục 4. HỖ TRỢĐiều 108. Hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đấtĐiều 109. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đấtMục 5. TÁI ĐỊNH CƯĐiền 110. Lập và thực hiện dự án tái định cư, khu tái định cưĐiều 111. Bố trí tái định cưChương VIII PHÁT TRIỂN, QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC QUỸ ĐẤTĐiều 112. Nguyên tắc phát triển, quản lý và khai thác quỹ đấtĐiều 113. Đất do tổ chức phát triển quỹ đất phát triển, quản lý, khai thácĐiều 114. Quỹ phát triển đấtĐiều 115. Tổ chức phát triển quỹ đấtChương IX GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤTĐiều 116. Căn cứ để giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đấtĐiều 117. Giao đất, cho thuê đất đối với đất đang có người sử dụng cho người khácĐiều 118. Giao đất không thu tiền sử dụng đấtĐiềm 119. Giao đất có thu tiền sử dụng đấtĐiều 120. Cho thuê đấtĐiều 121. Chuyển mục đích sử dụng đấtĐiều 122. Điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đấtĐiều 123. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đấtĐiều 124. Các trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đấtĐiều 125. Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đấtĐiều 126. Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đấtĐiều 127. Sử dụng đất để thực hiện dự án phát triển kinh tế - xã hội thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đấtChương X ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤTMục 1. HỒ SƠ ĐỊA CHÍNHĐiều 128. Nguyên tắc lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chínhĐiều 129. Hồ sơ địa chínhĐiều 130. Trách nhiệm lập, chỉnh lý, cập nhật, quản lý, khai thác hồ sơ địa chínhMục 2. ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤTĐiều 131. Nguyên tắc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đấtĐiều 132. Đăng ký lần đầuĐiều 133. Đăng ký biến độngMục 3. CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤTĐiều 134. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đấtĐiều 135. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đấtĐiều 136. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đấtĐiều 137. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đấtĐiều 138. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất mà không vi phạm pháp luật về đất đai, không thuộc trường hợp đất được giao không đúng thẩm quyềnĐiều 139. Giải quyết đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014Điều 140. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất được giao không đúng thẩm quyềnĐiều 141. Xác định diện tích đất ở khi công nhận quyền sử dụng đấtĐiều 142. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức đang sử dụng đấtĐiều 143. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với đất xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn, dự án sản xuất, kinh doanh có nhiều mục đích sử dụng đất khác nhauĐiều 144. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnhĐiều 145. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc đang sử dụng đấtĐiều 146. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểuĐiều 147. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp thửa đất thuộc phạm vi nhiều đơn vị hành chính cấp xãĐiều 148. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tài sản là nhà ởĐiều 149. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tài sản là công trình xây dựng không phải là nhà ởĐiều 150. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp Nhà nước đã có quyết định quản lý đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất nhưng chưa thực hiệnĐiều 151. Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đấtĐiều 152. Đính chính, thu hồi, hủy giấy chứng nhận đã cấpChương XI TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI, GIÁ ĐẤTMục 1. TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAIĐiều 153. Các khoản thu ngân sách từ đất đaiĐiều 154. Các khoản thu từ dịch vụ công về đất đaiĐiều 155. Căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; thời điểm định giá đất, thời điểm tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đấtĐiều 156. Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đấtĐiều 157. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đấtMục 2. GIÁ ĐẤT Điều 158. Nguyên tắc, căn cứ, phương pháp định giá đấtĐiều 159. Bảng giá đấtĐiều 160. Giá đất cụ thểĐiều 161. Hội đồng thẩm định bảng giá đất, Hội đồng thẩm định giá đất cụ thểĐiều 162. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tư vấn xác định giá đấtChương XII HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐẤT ĐAI VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ ĐẤT ĐAIĐiều 163. Hệ thống thông tin quốc gia về đất đaiĐiều 164. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và phần mềm của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đaiĐiều 165. Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đaiĐiều 166. Quản lý, vận hành, khai thác và kết nối liên thông với cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đaiĐiều 167. Dịch vụ công trực tuyến và giao dịch điện tử về đất đaiĐiều 168. Bảo đảm kinh phí xây dựng, quản lý, vận hành, bảo trì, nâng cấp hệ thống thông tin quốc gia về đất đaiĐiều 169. Bảo đảm an toàn và chế độ bảo mật thông tin, dữ liệu đất đaiĐiều 170. Trách nhiệm xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quốc gia về đất đaiChương XIII CHẾ ĐỘ SỬ DỤNG ĐẤTMục 1. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤTĐiều 171. Đất sử dụng ổn định lâu dàiĐiều 172. Đất sử dụng có thời hạnĐiều 173. Thời hạn sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đấtĐiều 174. Thời hạn sử dụng đất khi nhận chuyển quyền sử dụng đấtĐiều 175. Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tưMục 2. CHẾ ĐỘ SỬ DỤNG ĐẤTĐiều 176. Hạn mức giao đất nông nghiệpĐiều 177. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhânĐiều 178. Đất nông nghiệp do cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụngĐiều 179. Quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công íchĐiều 180. Đất nông nghiệp do tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sử dụngĐiều 181. Đất do các công ty nông, lâm nghiệp quản lý, sử dụngĐiều 182. Đất trồng lúaĐiều 183. Đất chăn nuôi tập trungĐiều 184. Đất rừng sản xuấtĐiều 185. Đất rừng phòng hộĐiều 186. Đất rừng đặc dụngĐiều 187. Đất làm muốiĐiều 188. Đất có mặt nước là ao, hồ, đầmĐiều 189. Đất có mặt nước ven biểnĐiều 190. Hoạt động lấn biểnĐiều 191. Đất bãi bồi ven sông, ven biểnĐiều 192. Tập trung đất nông nghiệpĐiều 193. Tích tụ đất nông nghiệpĐiều 194. Đất khu nuôi, trồng, sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trungĐiều 195. Đất ở tại nông thônĐiều 196. Đất ở tại đô thịĐiều 197. Đất xây dựng khu chung cưĐiều 198. Sử dụng đất để chỉnh trang đô thị và khu dân cư nông thônĐiều 199. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệpĐiều 200. Đất quốc phòng, an ninhĐiều 201. Sử dụng đất quốc phòng, an ninh kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tếĐiều 202. Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệpĐiều 203. Đất sử dụng cho khu kinh tếĐiều 204. Đất sử dụng cho khu công nghệ caoĐiều 205. Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnĐiều 206. Đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpĐiều 207. Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất để thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tưĐiều 208. Đất sử dụng cho cảng hàng không, sân bay dân dụngĐiều 209. Đất dành cho đường sắtĐiều 210. Đất xây dựng các công trình, khu vực có hành lang bảo vệ an toànĐiều 211. Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiênĐiều 212. Đất tín ngưỡngĐiều 213. Đất tôn giáoĐiều 214. Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốtĐiều 215. Đất có mặt nước chuyên dùng và đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiĐiều 216. Đất xây dựng công trình ngầmĐiều 217. Đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lýĐiều 218. Sử dụng đất kết hợp đa mục đíchĐiều 219. Góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đaiĐiều 220. Tách thửa đất, hợp thửa đấtĐiều 221. Quản lý đất chưa sử dụngĐiều 222. Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụngChương XIV THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAIĐiều 223. Các thủ tục hành chính về đất đaiĐiều 224. Nguyên tắc thực hiện thủ tục hành chính về đất đaiĐiều 225. Công bố, công khai thủ tục hành chính về đất đaiĐiều 226. Trách nhiệm thực hiện thủ tục hành chính về đất đaiĐiều 227. Trình tự, thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đấtĐiều 228. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất và trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đấtĐiều 229. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đấtChương XV GIÁM SÁT, THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ VIỆC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI; THANH TRA, KIỂM TRA, KIỂM TOÁN; GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAIMục 1. GIÁM SÁT, THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỐI VỚI QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAIĐiều 230. Giám sát của Quốc hội, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Hội đồng nhân dân các cấp đối với việc quản lý, sử dụng đất đaiĐiều 231. Giám sát của công dân đối với việc quản lý, sử dụng đất đaiĐiều 232. Theo dõi và đánh giá đối với việc quản lý, sử dụng đất đaiĐiều 233. Hệ thống theo dõi và đánh giá đối với việc quản lý, sử dụng đất đaiMục 2. THANH TRA, KIỂM TRA, KIỂM TOÁN, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ ĐẤT ĐAIĐiều 234. Thanh tra, kiểm tra chuyên ngành đất đai, kiểm toán đất đaiĐiều 235. Hòa giải tranh chấp đất đaiĐiều 236. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đaiĐiều 237. Giải quyết khiếu nại, khởi kiện về quản lý đất đaiĐiều 238. Giải quyết tố cáo về quản lý, sử dụng đất đaiMục 3. XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAIĐiều 239. Xử lý đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đaiĐiều 240. Xử lý đối với người có hành vi vi phạm pháp luật trong quản lý đất đai khi thi hành công vụĐiều 241. Trách nhiệm trong việc phát hiện, ngăn chặn và xử lý vi phạm pháp luật về quản lý, sử dụng đất đaiĐiều 242. Tiếp nhận và xử lý vi phạm của thủ trưởng, công chức, viên chức thuộc cơ quan quản lý đất đai các cấp và công chức làm công tác địa chính ở cấp xãChương XVI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNHMục 1. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC LUẬT, NGHỊ QUYẾT CỦA QUỐC HỘI CÓ LIÊN QUAN ĐẾN ĐẤT ĐAIĐiều 243. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 15/2023/QH15, Luật số 16/2023/QH15 và Luật số 28/2023/QH15Điều 244. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 44 của Luật Thủy sản số 18/2017/QH14Điều 245. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 21/2017/QH14, Luật số 47/2019/QH14 và Nghị quyết số 96/2023/QH15Điều 246. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 106 của Luật thi hành án dân sự số 26/2008/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2014/QH13, Luật số 23/2018/QH14, Luật số 67/2020/QH14 và Luật số 03/2022/QH15Điều 247. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14 của Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 26/2012/QH13 và Luật số 71/2014/QH13Điều 248. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 16/2023/QH15Điều 249. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 6 của Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp số 48/2010/QH12Điều 250. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 29 của Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 72/2020/QH14, Luật số 03/2022/QH15, Luật số 05/2022/QH15, Luật số 08/2022/QH15, Luật số 09/2022/QH15, Luật số 20/2023/QH15, Luật số 26/2023/QH15, Luật số 27/2023/QH15 và Luật số 28/2023/QH15Điều 251. Bãi bỏ một số điều của các luật, nghị quyết của Quốc hội có liên quan đến đất đaiMục 2. HIỆU LỰC THI HÀNH, QUY ĐỊNH CHUYỂN TIẾPĐiều 252. Hiệu lực thi hànhĐiều 253. Quy định chuyển tiếp về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất khi Luật này có hiệu lực thi hànhĐiều 254. Quy định chuyển tiếp về thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất khi Luật này có hiệu lực thi hànhĐiều 255. Quy định chuyển tiếp về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất khi Luật này có hiệu lực thi hànhĐiều 256. Giải quyết về hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận khi Luật này có hiệu lực thi hànhĐiều 257. Giải quyết về tài chính đất đai, giá đất khi Luật này có hiệu lực thi hànhĐiều 258. Giải quyết về thời hạn sử dụng đất khi Luật này có hiệu lực thi hànhĐiều 259. Xử lý quyền sử dụng đất của hộ gia đình có trước ngày Luật này có hiệu lực thi hànhĐiều 260. Quy định chuyển tiếp một số trường hợp khác khi Luật này có hiệu lực thi hành
31/2024/QH15 LUẬT ĐẤT ĐAI Vietnamese documents are only available to registered users. Please login or register.