Save Glossary Dictionary 27/2023/QH15 Type Law Status Effective Language Vietnamese Document Info Document info is only available to premium members. Table of Contents Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNGĐiều 1. Phạm vi điều chỉnhĐiều 2. Giải thích từ ngữĐiều 3. Các hành vi bị nghiêm cấmĐiều 4. Chính sách phát triển và quản lý, sử dụng nhà ởĐiều 5. Yêu cầu chung về phát triển và quản lý, sử dụng nhà ởChương II SỞ HỮU NHÀ ỞMục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ SỞ HỮU NHÀ ỞĐiều 6. Quyền có chỗ ở và quyền sở hữu nhà ởĐiều 7. Bảo hộ quyền sở hữu nhà ởĐiều 8. Đối tượng và điều kiện được sở hữu nhà ở tại Việt NamĐiều 9. Công nhận quyền sở hữu nhà ởĐiều 10. Quyền của chủ sở hữu nhà ở và người sử dụng nhà ởĐiều 11. Nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở và người sử dụng nhà ởĐiều 12. Thời điểm xác lập quyền sở hữu nhà ởMục 2. NHÀ Ở THUỘC TÀI SẢN CÔNGĐiều 13. Nhà ở thuộc tài sản côngĐiều 14. Đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc tài sản côngĐiều 15. Trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc tài sản côngMục 3. SỞ HỮU NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀIĐiều 16. Khu vực tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt NamĐiều 17. Tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở và hình thức được sở hữu nhà ở tại Việt NamĐiều 18. Điều kiện tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt NamĐiều 19. Số lượng nhà ở mà tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu tại Việt NamĐiều 20. Quyền của chủ sở hữu nhà ở là tổ chức, cá nhân nước ngoàiĐiều 21. Nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở là tổ chức, cá nhân nước ngoàiĐiều 22. Các trường hợp tổ chức, cá nhân nước ngoài không được cấp Giấy chứng nhận đối với nhà ởChương III CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN NHÀ Ở QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CẤP TỈNHMục 1. CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN NHÀ Ở QUỐC GIAĐiều 23. Căn cứ xây dựng Chiến lược phát triển nhà ở quốc giaĐiều 24. Nội dung Chiến lược phát triển nhà ở quốc giaĐiều 25. Kỳ Chiến lược phát triển nhà ở quốc gia và thẩm quyền phê duyệt Chiến lược phát triển nhà ở quốc giaMục 2. CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CẤP TỈNHĐiều 26. Căn cứ xây dựng và kỳ chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnhĐiều 27. Nội dung chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnhĐiều 28. Điều chỉnh chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnhĐiều 29. Xây dựng, phê duyệt chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnhChương IV PHÁT TRIỂN NHÀ ỞMục 1. QUY ĐỊNH CHUNGĐiều 30. Hình thức phát triển nhà ởĐiều 31. Các loại hình nhà ở phát triển theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở và tiêu chuẩn diện tích nhà ởĐiều 32. Quỹ đất để phát triển nhà ởĐiều 33. Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ởĐiều 34. Các giai đoạn của dự án đầu tư xây dựng nhà ởĐiều 35. Chủ đầu tư và điều kiện làm chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ởMục 2. PHÁT TRIỂN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI THEO DỰ ÁNĐiều 36. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mạiĐiều 37. Thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mạiĐiều 38. Quyền của chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mạiĐiều 39. Nghĩa vụ của chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mạiMục 3. PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CÔNG VỤĐiều 40. Đất để xây dựng nhà ở công vụĐiều 41. Hình thức và kế hoạch phát triển nhà ở công vụĐiều 42. Quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư và quyết định chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụĐiều 43. Mua, thuê nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụĐiều 44. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở công vụĐiều 45. Đối tượng và điều kiện được thuê nhà ở công vụĐiều 46. Nguyên tắc xác định giá thuê nhà ở công vụĐiều 47. Quyền và nghĩa vụ của người thuê nhà ở công vụMục 4. PHÁT TRIỂN NHÀ Ở PHỤC VỤ TÁI ĐỊNH CƯĐiều 48. Bố trí nhà ở phục vụ tái định cưĐiều 49. Nguyên tắc phát triển nhà ở phục vụ tái định cưĐiều 50. Quỹ đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở phục vụ tái định cưĐiều 51. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở phục vụ tái định cưĐiều 52. Đặt hàng, mua nhà ở thương mại, bố trí nhà ở xã hội phục vụ tái định cưĐiều 53. Yêu cầu đối với nhà ở phục vụ tái định cưMục 5. PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CỦA CÁ NHÂNĐiều 54. Yêu cầu về phát triển nhà ở của cá nhânĐiều 55. Phương thức phát triển nhà ở của cá nhânĐiều 56. Trách nhiệm của cá nhân trong phát triển nhà ởĐiều 57. Phát triển nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ của cá nhân để bán, cho thuê mua, cho thuêChương V CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI NHÀ CHUNG CƯMục 1. QUY ĐỊNH CHUNGĐiều 58. Thời hạn sử dụng nhà chung cưĐiều 59. Nhà chung cư thuộc trường hợp phải phá dỡĐiều 60. Nguyên tắc thực hiện cải tạo, xây dựng lại nhà chung cưĐiều 61. Kiểm định, đánh giá chất lượng nhà chung cưĐiều 62. Các hình thức cải tạo, xây dựng lại nhà chung cưĐiều 63. Cơ chế ưu đãi để thực hiện dự án đầu tư cải tạo, xây dựng lại nhà chung cưMục 2. QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI NHÀ CHUNG CƯĐiều 64. Yêu cầu về quy hoạch để cải tạo, xây dựng lại nhà chung cưĐiều 65. Yêu cầu về kế hoạch cải tạo, xây dựng lại nhà chung cưĐiều 66. Nội dung kế hoạch cải tạo, xây dựng lại nhà chung cưMục 3. QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI NHÀ CHUNG CƯĐiều 67. Quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tưĐiều 68. Chủ đầu tư dự án đầu tư cải tạo, xây dựng lại nhà chung cưĐiều 69. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đầu tư cải tạo, xây dựng lại nhà chung cưMục 4. PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, TÁI ĐỊNH CƯĐiều 70. Nguyên tắc lập phương án bồi thường, tái định cưĐiều 71. Nội dung và thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, tái định cưĐiều 72. Bố trí nhà ở phục vụ tái định cư và bố trí chỗ ở tạm thờiMục 5. DI DỜI, CƯỠNG CHẾ DI DỜI VÀ PHÁ DỠ NHÀ CHUNG CƯĐiều 73. Di dời chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cưĐiều 74. Cưỡng chế di dời chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cưĐiều 75. Phá dỡ nhà chung cưChương VI CHÍNH SÁCH VỀ NHÀ Ở Xà HỘIMục 1. QUY ĐỊNH CHUNGĐiều 76. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hộiĐiều 77. Hình thức thực hiện chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hộiĐiều 78. Điều kiện được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hộiĐiều 79. Nguyên tắc thực hiện chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hộiMục 2. PHÁT TRIỂN NHÀ Ở Xà HỘI ĐỂ BÁN, CHO THUÊ MUA, CHO THUÊĐiều 80. Hình thức phát triển nhà ở xã hộiĐiều 81. Loại hình dự án và yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hộiĐiều 82. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hộiĐiều 83. Đất để phát triển nhà ở xã hộiĐiều 84. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hộiĐiều 85. Ưu đãi chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội để bán, cho thuê mua, cho thuêĐiều 86. Xác định giá thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoànĐiều 87. Xác định giá bán, giá thuê mua, giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoànĐiều 88. Nguyên tắc bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hộiĐiều 89. Bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hộiĐiều 90. Quản lý vận hành nhà ở xã hộiMục 3. PHÁT TRIỂN NHÀ LƯU TRÚ CÔNG NHÂN TRONG KHU CÔNG NGHIỆPĐiều 91. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệpĐiều 92. Hình thức phát triển nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệpĐiều 93. Điều kiện thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệpĐiều 94. Quy hoạch, bố trí quỹ đất phát triển nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệpĐiều 95. Loại dự án và yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệpĐiều 96. Loại nhà và tiêu chuẩn thiết kế, xây dựng nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệpĐiều 97. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệpĐiều 98. Ưu đãi chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp và doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp cho công nhân của mình thuê lạiĐiều 99. Giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệpĐiều 100. Nguyên tắc cho thuê và quản lý vận hành nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệpMục 4. PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CHO LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂNĐiều 101. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dânĐiều 102. Phát triển nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dânĐiều 103. Hình thức phát triển nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dânĐiều 104. Đất để phát triển nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dânĐiều 105. Loại dự án và yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân; loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dânĐiều 106. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dânĐiều 107. Ưu đãi chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dânĐiều 108. Xác định giá bán, giá thuê mua, giá thuê nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dânĐiều 109. Nguyên tắc bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân và quản lý vận hành nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dânMục 5. CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VỀ NHÀ Ở CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TỰ XÂY DỰNG HOẶC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ỞĐiều 110. Chính sách hỗ trợ về nhà ở cho hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ởĐiều 111. Hình thức thực hiện chính sách hỗ trợ về nhà ở cho hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ởChương VII TÀI CHÍNH ĐỂ PHÁT TRIỂN NHÀ ỞĐiều 112. Các nguồn vốn để phát triển nhà ởĐiều 113. Nguồn vốn của Nhà nước để phát triển nhà ởĐiều 114. Hình thức huy động vốn để phát triển nhà ởĐiều 115. Vốn để phát triển đối với từng loại nhà ởĐiều 116. Nguyên tắc huy động, sử dụng vốn để phát triển nhà ởĐiều 117. Vay vốn ưu đãi thông qua Ngân hàng chính sách xã hội để phát triển nhà ở xã hộiChương VIII QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ ỞMục 1. QUY ĐỊNH CHUNGĐiều 118. Nội dung quản lý, sử dụng nhà ởĐiều 119. Lập hồ sơ nhà ởĐiều 120. Lưu trữ, bàn giao và quản lý hồ sơ nhà ởĐiều 121. Quản lý, sử dụng nhà ở riêng lẻ trong dự án đầu tư xây dựng nhà ởĐiều 122. Quản lý, sử dụng nhà ở có giá trị nghệ thuật, kiến trúc, văn hóa, lịch sửĐiều 123. Quản lý, sử dụng nhà biệt thựĐiều 124. Chuyển đổi công năng nhà ởMục 2. QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở THUỘC TÀI SẢN CÔNGĐiều 125. Việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc tài sản côngĐiều 126. Đối tượng, điều kiện thuê, thuê mua, mua nhà ở thuộc tài sản côngĐiều 127. Các trường hợp thu hồi, cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc tài sản côngMục 3. BẢO HIỂM, BẢO HÀNH, BẢO TRÌ, CẢI TẠO NHÀ ỞĐiều 128. Bảo hiểm nhà ởĐiều 129. Bảo hành nhà ởĐiều 130. Bảo trì nhà ởĐiều 131. Cải tạo nhà ởĐiều 132. Bảo trì, cải tạo nhà ở đang cho thuêĐiều 133. Bảo trì, cải tạo nhà ở thuộc tài sản côngĐiều 134. Bảo trì, cải tạo nhà ở thuộc sở hữu chungĐiều 135. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở trong việc bảo trì, cải tạo nhà ởMục 4. PHÁ DỠ NHÀ ỞĐiều 136. Các trường hợp nhà ở phải phá dỡĐiều 137. Trách nhiệm phá dỡ nhà ởĐiều 138. Yêu cầu khi phá dỡ nhà ởĐiều 139. Cưỡng chế phá dỡ nhà ởĐiều 140. Chỗ ở của chủ sở hữu nhà ở khi nhà ở bị phá dỡĐiều 141. Phá dỡ nhà ở đang cho thuêChương IX QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ CHUNG CƯMục 1. QUY ĐỊNH CHUNGĐiều 142. Phần sở hữu riêng và phần sở hữu chung trong nhà chung cưĐiều 143. Cách xác định diện tích sử dụng căn hộ, phần diện tích khác trong nhà chung cư; phân hạng nhà chung cưĐiều 144. Chỗ để xe của nhà chung cưMục 2. HỘI NGHỊ NHÀ CHUNG CƯ VÀ BAN QUẢN TRỊ NHÀ CHUNG CƯĐiều 145. Hội nghị nhà chung cưĐiều 146. Ban quản trị nhà chung cưĐiều 147. Quyền của Ban quản trị nhà chung cưĐiều 148. Trách nhiệm của Ban quản trị nhà chung cưMục 3. TỔ CHỨC QUẢN LÝ VẬN HÀNH NHÀ CHUNG CƯĐiều 149. Đơn vị quản lý vận hành nhà chung cưĐiều 150. Điều kiện của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cưĐiều 151. Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cưMục 4. QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ BẢO TRÌ CỦA NHÀ CHUNG CƯ CÓ NHIỀU CHỦ SỞ HỮUĐiều 152. Kinh phí bảo trì của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữuĐiều 153. Quản lý, bàn giao kinh phí bảo trì của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữuĐiều 154. Cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữuĐiều 155. Sử dụng kinh phí bảo trì của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữuMục 5. QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU VỰC CÓ NHÀ CHUNG CƯĐiều 156. Công trình hạ tầng kỹ thuật khu vực có nhà chung cư phải bàn giao và thời điểm bàn giaoĐiều 157. Bàn giao, tiếp nhận và quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật khu vực có nhà chung cưĐiều 158. Quản lý, khai thác, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật khu vực có nhà chung cư sau khi bàn giaoChương X GIAO DỊCH VỀ NHÀ ỞMục 1. QUY ĐỊNH CHUNGĐiều 159. Giao dịch về nhà ởĐiều 160. Điều kiện của nhà ở tham gia giao dịchĐiều 161. Điều kiện của các bên tham gia giao dịch về nhà ởĐiều 162. Trình tự, thủ tục thực hiện giao dịch về nhà ởĐiều 163. Hợp đồng về nhà ởĐiều 164. Công chứng, chứng thực hợp đồng và thời điểm có hiệu lực của hợp đồng về nhà ởMục 2. MUA BÁN NHÀ ỞĐiều 165. Giao dịch mua bán nhà ởĐiều 166. Xử lý đối với trường hợp mua bán nhà ở có thời hạnĐiều 167. Mua bán nhà ở trả chậm, trả dầnĐiều 168. Mua bán nhà ở đang cho thuêĐiều 169. Mua trước nhà ởMục 3. THUÊ NHÀ ỞĐiều 170. Thời hạn thuê, giá thuê, cho thuê lại nhà ởĐiều 171. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê nhà ởĐiều 172. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê nhà ởĐiều 173. Quyền tiếp tục thuê nhà ởMục 4. THUÊ MUA NHÀ ỞĐiều 174. Thuê mua nhà ởĐiều 175. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê mua nhà ởĐiều 176. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê mua và thu hồi nhà ở cho thuê muaMục 5. TẶNG CHO, ĐỔI, GÓP VỐN, CHO MƯỢN, CHO Ở NHỜ NHÀ ỞĐiều 177. Tặng cho nhà ởĐiều 178. Đổi nhà ởĐiều 179. Góp vốn bằng nhà ởĐiều 180. Cho mượn, cho ở nhờ nhà ởMục 6. THẾ CHẤP NHÀ ỞĐiều 181. Bên thế chấp và bên nhận thế chấp nhà ởĐiều 182. Thế chấp nhà ở đang cho thuêĐiều 183. Thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở và thế chấp nhà ở hình thành trong tương laiĐiều 184. Điều kiện thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, thế chấp nhà ở hình thành trong tương laiĐiều 185. Xử lý nhà ở, dự án đầu tư xây dựng nhà ở thế chấpMục 7. ỦY QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ ỞĐiều 186. Nội dung, phạm vi ủy quyền quản lý nhà ởĐiều 187. Ủy quyền quản lý nhà ở thuộc sở hữu chungĐiều 188. Chấm dứt thực hiện hợp đồng ủy quyền quản lý nhà ởChương XI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NHÀ ỞĐiều 189. Nội dung quản lý nhà nước về nhà ởĐiều 190. Cơ quan quản lý nhà nước về nhà ởĐiều 191. Trách nhiệm của Bộ Xây dựngĐiều 192. Thanh tra nhà ởĐiều 193. Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về phát triển, quản lý nhà ởChương XII GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ NHÀ ỞĐiều 194. Giải quyết tranh chấp về nhà ởĐiều 195. Xử lý vi phạm pháp luật về nhà ởChương XIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNHĐiều 196. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quanĐiều 197. Hiệu lực thi hànhĐiều 198. Quy định chuyển tiếp
27/2023/QH15 LUẬT NHÀ Ở Vietnamese documents are only available to registered users. Please login or register.